Bản dịch của từ 心子 trong tiếng Việt
心子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
心子 (Danh từ)
【xīn zǐ】
01
Nội tâm; lòng dạ, trái tim (nói về suy nghĩ, tình cảm bên trong)
1.内心。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nhân, nhân bánh; phần nhân (thường chỉ “馅子”)
3.指馅子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Phần trung tâm của một vật; lõi/giữa (chỉ vị trí ở giữa vật thể)
2.指物体中心的部分。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Tạng (tim) của động vật dùng làm thức ăn (từ phương ngữ)
4.方言。食用的动物的心脏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心子
xīn
心
zi
子
Các từ liên quan
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
- Các biến thể:
- 忄, 㣺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莘
鑫
芯
薪
盺
馨
鋅
䜣
訢
噷
鈊
噺
㤵
㥁
惷
慰
慙
慸
懿
怠
急
怨
戁
怒
𠆨
𠁣
𠄒
牛
仈
仏
卅
𠃛
兯
㸦
天
阞
担心
伤心
耐心
心情
开心
粗心
放心
信心
小心
关心
