Bản dịch của từ 心安理得 trong tiếng Việt
心安理得
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
心安理得 (Tính từ)
【xīn ān lǐ dé】
01
Tự cho là việc làm đúng đắn nên trong lòng yên tâm; thấy hợp lý nên an lòng (Hán-Việt: tâm an lý đắc)
得:适合。自以为做的事情合乎道理,心里很坦然。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心安理得
xīn
心
ān
安
lǐ
理
dé
得
Các từ liên quan
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
安上
安下
安不忘危
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
得一
得一元宝
得一望十
得一知己,死可无恨
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
- Các biến thể:
- 忄, 㣺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莘
鑫
芯
薪
盺
馨
鋅
䜣
訢
噷
鈊
噺
㤵
㥁
惷
慰
慙
慸
懿
怠
急
怨
戁
怒
𠆨
𠁣
𠄒
牛
仈
仏
卅
𠃛
兯
㸦
天
阞
担心
伤心
耐心
心情
开心
粗心
放心
信心
小心
关心
