Bản dịch của từ 心宿 trong tiếng Việt

心宿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心宿 (Danh từ)

xīn sù
01

Một trong 28宿 (Nhị thập bát tú) của thiên văn cổ Trung Quốc — thuộc Xương Long (苍龙) 7宿 thứ 5, gồm ba sao chủ; chủ tinh gọi là 商星/鹑火/大火/大辰. (Hán-Việt: Tâm tú)

二十八宿之一。苍龙七宿的第五宿,有星三颗。其主星亦称商星﹑鹑火﹑大火﹑大辰。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心宿

xīn

宿

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép