Bản dịch của từ 心寒胆落 trong tiếng Việt

心寒胆落

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心寒胆落 (Tính từ)

xīn hán dǎn luò
01

Kinh hồn bạt vía; khiếp sợ đến mức tim lạnh, cả gan sợ rụng (tả trạng thái rất hoảng sợ)

形容十分惊恐。同“心寒胆战”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心寒胆落

xīn

hán

dǎn

luò

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
胆丧魂惊
胆丧魂消
胆义
胆俞
落下
落不是
落井下石
落井投石
落交
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép