Bản dịch của từ 心平 trong tiếng Việt

心平

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心平 (Tính từ)

xīn píng
01

Đòi hỏi không cao; tâm thái bình thản, chấp nhận cái ít (hài lòng với điều vừa đủ)

1.要求不高。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tâm trạng bình tĩnh, lòng yên (tinh thần bình thản)

2.心情平静。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心平

xīn

píng

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
平一
平一公
平三套
平上帻
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép