Bản dịch của từ 心开目明 trong tiếng Việt
心开目明
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
心开目明 (Tính từ)
【xīn kāi mù míng】
01
Nhạy bén, sáng suốt; đầu óc sáng tỏ, biết phân biệt đúng sai (Hán-Việt: tâm khai mục minh)
犹心明眼亮。形容看问题敏锐,能辨别是非。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心开目明
xīn
心
kāi
开
mù
目
míng
明
Các từ liên quan
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
开七
开业
开丧
开中
开云见天
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
明上
明世
明业
明丢丢
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
- Các biến thể:
- 忄, 㣺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莘
鑫
芯
薪
盺
馨
鋅
䜣
訢
噷
鈊
噺
㤵
㥁
惷
慰
慙
慸
懿
怠
急
怨
戁
怒
𠆨
𠁣
𠄒
牛
仈
仏
卅
𠃛
兯
㸦
天
阞
担心
伤心
耐心
心情
开心
粗心
放心
信心
小心
关心
