Bản dịch của từ 心心 trong tiếng Việt
心心
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
心心 (Tính từ)
【xīn xīn】
01
Tập trung, hết lòng; chuyên tâm, tập trung (thường dùng để nhấn mạnh việc tập trung vào một việc)
4.一心一意,专心。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thuật ngữ Phật giáo: các ý niệm, tâm tưởng liên tiếp, không dứt (những dòng suy nghĩ nối nhau trong tâm)
1.佛教语。指连绵不断的思想念头。
Ví dụ
03
Tình ý giữa hai người; tình cảm dành cho nhau (thân thiết, tương cảm)
3.彼此间的情意。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Ý nguyện trong lòng; điều ước (tâm nguyện)
2.犹心愿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心心
xīn
心
Các từ liên quan
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
心不在焉
心不应口
心不由己
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
- Các biến thể:
- 忄, 㣺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莘
鑫
芯
薪
盺
馨
鋅
䜣
訢
噷
鈊
噺
㤵
㥁
惷
慰
慙
慸
懿
怠
急
怨
戁
怒
𠆨
𠁣
𠄒
牛
仈
仏
卅
𠃛
兯
㸦
天
阞
担心
伤心
耐心
心情
开心
粗心
放心
信心
小心
关心
