Bản dịch của từ 心性 trong tiếng Việt

心性

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心性 (Danh từ)

xīn xìng
01

Khái niệm triết học chỉ “tâm” và “tính” — bản tánh, tâm ý, hay bản nguyên của con người trong tư tưởng Nho, Phật; cũng gọi là học thuyết về tâm-tính (ví dụ: 明心見性).

2.中国古典哲学范畴,指“心”和“性”。战国时孟子有“尽心知性”之说。其后佛教各宗盛谈心性,禅宗认为心即是性,倡明心见性,顿悟成佛。宋儒亦喜谈心性,但各家解说亦不一。程颐﹑朱熹等以为“性”即“天理”,“心者,人之神明,所以具众理而应万事者也。”故“心”“性”有别。陆九渊则主张“心即理也”,认为“心”“性”无别。其说虽不同,而均属唯心主义。清初王夫之和后来的戴震等人对心性作了一些唯物主义的阐说。后人亦以“心性之学”称宋明理学。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tính tình, bản chất tính cách (cách cảm xúc và phản ứng của một người)

1.性情;性格。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心性

xīn

xìng

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép