Bản dịch của từ 心战胆栗 trong tiếng Việt

心战胆栗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心战胆栗 (Tính từ)

xīn zhàn dǎn lì
01

Sợ hãi tột độ, tim gan run rẩy (lo lắng, hoảng sợ đến mức chân tay lạnh ngắt)

形容内心十分惊慌恐惧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心战胆栗

xīn

zhàn

dǎn

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
胆丧魂惊
胆丧魂消
胆义
胆俞
栗主
栗冈砚
栗冽
栗凿
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép