Bản dịch của từ 心所 trong tiếng Việt

心所

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心所 (Danh từ)

xīn suǒ
01

Phật giáo: các pháp phát sinh từ tâm (tập hợp những pháp tương ưng với tâm), tức các hoạt động tâm ý như xúc, tác ý, thọ, tưởng, tư... (thuộc về “tâm sở”/tâm hành).

佛教语。心所有法的简称。亦名相应行法﹑心数。谓此类法皆依心王而起,与心王相应。如:触﹑作意﹑受﹑想﹑思等,共六位五十一种。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心所

xīn

suǒ

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
所与
所业
所为
所主
所之
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép