Bản dịch của từ 心手相忘 trong tiếng Việt

心手相忘

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心手相忘 (Tính từ)

xīn shǒu xiāng wàng
01

Thuật ngữ chỉ tay nghề điêu luyện, làm việc rất thuần thục, mọi thứ đều thuận lợi như ý (gợi liên tưởng: 'tâm' và 'tay' hòa hợp nên quên cả hành tác).

极言得心应手。比喻技艺纯熟或做事情非常顺利。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心手相忘

xīn

shǒu

xiāng

wàng

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
相一
相万
相上
相下
相与
忘乎其形
忘乎所以
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép