Bản dịch của từ 心抱 trong tiếng Việt

心抱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心抱 (Danh từ)

xīn bào
01

Nuôi giữ trong lòng; ôm ấp (ý nghĩ, cảm xúc hoặc chí hướng)

1.犹襟抱,心怀。

Ví dụ
02

Từ phương ngữ chỉ cô dâu mới; cách gọi dân gian là 'tân phu' (tân nương)

2.方言。新妇的俗称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Con dâu (cách gọi cũ, ít dùng)

3.称儿媳。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心抱

xīn

bào

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
抱一
抱不平
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép