Bản dịch của từ 心招 trong tiếng Việt

心招

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心招 (Động từ)

xīn zhāo
01

Dùng ánh mắt/ thái độ không nói mà khiêu khích, tán tỉnh; thường mô tả phụ nữ tỏ vẻ nhẹ dạ, quyến rũ bằng cử chỉ/biểu cảm

口中不言而以情态进行挑逗。多形容女人轻佻之状。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心招

xīn

zhāo

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
招世
招举
招之不来麾之不去
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép