Bản dịch của từ 心摹手追 trong tiếng Việt

心摹手追

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心摹手追 (Tính từ)

xīn mó shǒu zhuī
01

Dùng tâm tư để học theo, bắt chước.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心摹手追

xīn

shǒu

zhuī

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
摹临
摹习
摹仿
摹儗
摹写
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
追书
追云
追云逐电
追亘
追亡
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép