Bản dịch của từ 心旌 trong tiếng Việt
心旌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
心旌 (Danh từ)
【xīn jīng】
01
Tâm trạng bồn chồn, bất an (như lá cờ treo lơ lửng) thường được sử dụng trong văn viết hoặc văn xuôi cổ.
1.喻不宁静的心神。语本《战国策.楚策一》:“寡人卧不安席,食不甘味,心摇摇如悬旌,而无所终薄。”
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tâm trí; tinh thần, ý nghĩ trong lòng (chỉ trạng thái suy nghĩ, xúc cảm trong lòng)
2.指心神,神思。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心旌
xīn
心
jīng
旌
Các từ liên quan
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
- Các biến thể:
- 忄, 㣺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莘
鑫
芯
薪
盺
馨
鋅
䜣
訢
噷
鈊
噺
㤵
㥁
惷
慰
慙
慸
懿
怠
急
怨
戁
怒
𠆨
𠁣
𠄒
牛
仈
仏
卅
𠃛
兯
㸦
天
阞
担心
伤心
耐心
心情
开心
粗心
放心
信心
小心
关心
