Bản dịch của từ 心无二用 trong tiếng Việt

心无二用

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心无二用 (Thành ngữ)

xīn wú èr yòng
01

Chăm chú, làm việc một lòng một dạ; không phân tâm (tâm không hai dùng)

指做事要专心,注意力必须集中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心无二用

xīn

èr

yòng

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
无一不备
无一不知
无一可
无一时
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép