Bản dịch của từ 心有灵犀一点通 trong tiếng Việt

心有灵犀一点通

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心有灵犀一点通 (Thành ngữ)

xīn yǒu líng xī yì diǎn tōng
01

Tâm đầu ý hợp; tâm linh tương thông

传说犀牛为灵兽,它的触角有白纹从角端直通头脑,感觉灵敏。唐·李商隐《无题》:“身无彩凤双飞翼,心有灵犀一点通。”比喻恋爱双方心心相印;后泛指彼此心意相通,感情共鸣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心有灵犀一点通

xīn

yǒu

líng

diǎn

tōng

心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép