Bản dịch của từ 心治 trong tiếng Việt

心治

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心治 (Động từ)

xīn zhì
01

Dựa vào ý muốn cá nhân để trị nước/quản lý, không theo pháp độ hay thể chế (chế độ trị vì tùy tiện theo 'tâm').

谓不用法度,而凭主观意愿治理政事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心治

xīn

zhì

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép