Bản dịch của từ 心游 trong tiếng Việt
心游
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
心游 (Tính từ)
【xīn yóu】
01
lòng băn khoăn, tâm trí không chỗ nương tựa; lo âu, bồn chồn (văn ngữ cổ)
心无所归依。诗经.小雅.頍弁「未见君子,忧心弈弈」句下孔颖达.正义:「弈弈,忧之状,忧则心游不定。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lưu luyến, say mê ngắm thưởng; lòng bay bổng (mắt/ý) lang thang thưởng thức
流连玩赏。。南朝梁.萧统.文选序:「历观文囿,泛览辞林,未尝不心游目想。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心游
xīn
心
yóu
游
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
- Các biến thể:
- 忄, 㣺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莘
鑫
芯
薪
盺
馨
鋅
䜣
訢
噷
鈊
噺
㤵
㥁
惷
慰
慙
慸
懿
怠
急
怨
戁
怒
𠆨
𠁣
𠄒
牛
仈
仏
卅
𠃛
兯
㸦
天
阞
担心
伤心
耐心
心情
开心
粗心
放心
信心
小心
关心
