Bản dịch của từ 心灵学 trong tiếng Việt

心灵学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心灵学 (Danh từ)

xīn líng xué
01

Nghiên cứu các hiện tượng tâm linh vượt ra ngoài giới hạn khoa học thông thường.

也称“超心理学”。研究超出常规而不能用已有科学知识加以解释的精神现象的领域。内容主要有超感知觉和心灵致动。中国把这种超常规现象统称为“人体特异功能”。有的人认为这种超常规现象可能存在,但未被证实;也有人对此持否定态度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心灵学

xīn

líng

xué

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép