Bản dịch của từ 心灵性巧 trong tiếng Việt

心灵性巧

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心灵性巧 (Tính từ)

xīn líng xìng qiǎo
01

Tâm linh xảo diệu; thông minh sáng tạo; Tâm linh khéo léo

指的是一种灵性和智慧的结合,表现出在精神层面上的敏感和聪明。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心灵性巧

xīn

líng

xìng

qiǎo

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
巧上加巧
巧不可接
巧不可阶
巧不胜拙
巧不若拙
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép