Bản dịch của từ 心灵美 trong tiếng Việt

心灵美

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心灵美 (Danh từ)

xīn líng měi
01

Vẻ đẹp tâm hồn, thể hiện sự cao quý trong tư tưởng và đạo đức.

人的精神世界的美。包括思想意识、道德情操、精神意志、智慧才能的美。集中体现了社会文明对人的要求,是行为美、语言美、仪表美的内在依据,并通过具体的感性形态被人们所感知。不同时代、阶级有不同衡量标准,在中国社会主义精神文明建设中,为五讲四美三热爱活动的“四美”之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心灵美

xīn

líng

měi

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép