Bản dịch của từ 心理剧 trong tiếng Việt

心理剧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心理剧 (Danh từ)

xīn lǐ jù
01

Hình thức trị liệu tâm lý qua việc biểu diễn; giúp người tham gia thể hiện cảm xúc và nhận thức bản thân.

群体心理治疗方式。由奥地利精神病学家莫里诺倡导。要求病人表演或再现他们的日常生活,当众把目前的苦恼讲述出来,以此来宣泄情绪,增强自我意识和适应环境、克服危机的能力。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心理剧

xīn

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép