Bản dịch của từ 心理卫生 trong tiếng Việt
心理卫生
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
心理卫生 (Danh từ)
【xīn lǐ wèi shēng】
01
Sức khỏe tâm thần; bảo vệ và duy trì trạng thái tinh thần tốt.
又称“精神卫生”。保持个体心理健康、预防精神疾病的活动和措施。包括从新生命孕育开始的各个年龄阶段的心理卫生,以及各个社会群体的心理卫生。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心理卫生
xīn
心
lǐ
理
wèi
卫
shēng
生
Các từ liên quan
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
生一
生三
生上起下
生不逢场
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
- Các biến thể:
- 忄, 㣺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莘
鑫
芯
薪
盺
馨
鋅
䜣
訢
噷
鈊
噺
㤵
㥁
惷
慰
慙
慸
懿
怠
急
怨
戁
怒
𠆨
𠁣
𠄒
牛
仈
仏
卅
𠃛
兯
㸦
天
阞
担心
伤心
耐心
心情
开心
粗心
放心
信心
小心
关心
