Bản dịch của từ 心理学 trong tiếng Việt
心理学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
心理学 (Danh từ)
【xīn lǐ xué】
01
Khoa học nghiên cứu tâm lý và hành vi của con người và động vật.
研究人和动物心理活动和行为表现的科学。心理活动包括感觉、知觉、思维、情绪、意志等。现代心理学的产生,以德国心理学家冯特1879年在莱比锡建立世界上第一个心理学实验室为标志。有许多分支,分为理论心理学和应用心理学两大类。前者包括普通心理学、发展心理学、生理心理学、社会心理学等;后者包括医学心理学、教育心理学、运动心理学、司法心理学等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心理学
xīn
心
lǐ
理
xué
学
Các từ liên quan
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
- Các biến thể:
- 忄, 㣺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莘
鑫
芯
薪
盺
馨
鋅
䜣
訢
噷
鈊
噺
㤵
㥁
惷
慰
慙
慸
懿
怠
急
怨
戁
怒
𠆨
𠁣
𠄒
牛
仈
仏
卅
𠃛
兯
㸦
天
阞
担心
伤心
耐心
心情
开心
粗心
放心
信心
小心
关心
