Bản dịch của từ 心理年龄 trong tiếng Việt
心理年龄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
心理年龄 (Danh từ)
【xīn lǐ nián líng】
01
Tuổi tâm lý (tuổi trí tuệ) — mức độ phát triển trí tuệ/nhận thức mà bài kiểm tra đo được; không nhất thiết trùng với tuổi thật
智力测验量表上所呈现的智力年龄,代表受测验者心智发展的程度。其未必和实际年龄相等。
Ví dụ
02
Tuổi tâm lý; mức độ phát triển trí tuệ/nhận thức của một người (khác với tuổi sinh học)
亦称为「智力年龄」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心理年龄
xīn
心
lǐ
理
nián
年
líng
龄
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
- Các biến thể:
- 忄, 㣺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莘
鑫
芯
薪
盺
馨
鋅
䜣
訢
噷
鈊
噺
㤵
㥁
惷
慰
慙
慸
懿
怠
急
怨
戁
怒
𠆨
𠁣
𠄒
牛
仈
仏
卅
𠃛
兯
㸦
天
阞
担心
伤心
耐心
心情
开心
粗心
放心
信心
小心
关心
