Bản dịch của từ 心理疗法 trong tiếng Việt

心理疗法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心理疗法 (Danh từ)

xīn lǐ liáo fǎ
01

Phương pháp trị liệu bằng tâm lý học; liệu pháp dùng nguyên lý tâm lý để điều chỉnh hành vi và cải thiện sức khỏe tinh thần (ví dụ: trị liệu tâm lý, can thiệp hành vi).

利用心理学原理来强化或削减某些行为的出现,以增进个体适应力,达到心理健康的医疗法。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心理疗法

xīn

liáo

心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép