Bản dịch của từ 心痒 trong tiếng Việt

心痒

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心痒 (Tính từ)

xīn yǎng
01

Ngứa (trong lòng), muốn làm điều gì đó, háo hức muốn thử, hoặc rất hào hứng: Tôi rất muốn làm hoặc thử nó (ví dụ, tôi cảm thấy ngứa ngáy khi nhìn thấy một cơ hội tốt).

谓跃跃欲试或非常激动的情绪。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心痒

xīn

yǎng

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
痒剌剌
痒噱噱
痒处
痒心
痒技
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép