Bản dịch của từ 心盟 trong tiếng Việt

心盟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心盟 (Danh từ)

xīn méng
01

Xã viên càng làm càng hăng; Tâm minh; Tâm ước

心盟是指心灵之间的契约或约定。 它表达了深厚的情感和信任。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心盟

xīn

méng

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
盟主
盟书
盟会
盟信
盟兄
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép