Bản dịch của từ 心空 trong tiếng Việt

心空

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心空 (Danh từ)

xīn kōng
01

Phật giáo: tấm lòng/ bản tâm rộng lớn, thanh tịnh như không gian bao la; lòng bản nhiên trong sạch, trống rỗng vô vi.

佛教语。谓心性广大,含容万象,有如虚空之无际。亦指本心澄澈空寂无相。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心空

xīn

kōng

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép