Bản dịch của từ 心粗气浮 trong tiếng Việt

心粗气浮

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心粗气浮 (Cụm từ)

xīn cū qì fú
01

粗:粗疏,轻率;浮:浮躁。形容人不细心,不沉着。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心粗气浮

xīn

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
粗丑
粗中有细
粗举
粗义
粗书
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
浮一大瓟
浮上水
浮世
浮世绘
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép