Bản dịch của từ 心粗胆大 trong tiếng Việt

心粗胆大

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心粗胆大 (Tính từ)

xīn cū dǎn dà
01

Tính nông cạn, tâm địa cộc lốc và gan to; táo bạo tới mức liều lĩnh, vô tổn sợ trách nhiệm (Hán Việt: tâm thô đảm đại/đoản).

心地粗疏,胆子很大。形容野心勃勃,肆无忌惮。亦作“心粗胆壮”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心粗胆大

xīn

dǎn

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
粗丑
粗中有细
粗举
粗义
粗书
胆丧魂惊
胆丧魂消
胆义
胆俞
大一统
大万
大丈夫
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép