Bản dịch của từ 心细于发 trong tiếng Việt

心细于发

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心细于发 (Cụm từ)

xīn xì yú fā
01

Rất cẩn thận, thận trọng đến từng li ti; suy nghĩ chu đáo (cùng nghĩa với “心细如发”)

极言小心谨慎,考虑周密。同“心细如发”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心细于发

xīn

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
细不容发
细丝
细丽
细乐
细书
于乎哀哉
于于
于今
发丧
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép