Bản dịch của từ 心肺机 trong tiếng Việt
心肺机
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
心肺机 (Danh từ)
【xīn fèi jī】
01
Máy tim-phổi (máy tim phổi nhân tạo) — thiết bị bơm-máy thay thế tạm thời chức năng tim và phổi trong lúc mổ tim, dẫn máu ra ngoài để oxy hóa và duy trì tuần hoàn.
在心脏手术时将身体血液从心脏分流并维持循环的一种机械泵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心肺机
xīn
心
fèi
肺
jī
机
Các từ liên quan
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
肺动脉
肺劳
肺叶
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
- Các biến thể:
- 忄, 㣺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莘
鑫
芯
薪
盺
馨
鋅
䜣
訢
噷
鈊
噺
㤵
㥁
惷
慰
慙
慸
懿
怠
急
怨
戁
怒
𠆨
𠁣
𠄒
牛
仈
仏
卅
𠃛
兯
㸦
天
阞
担心
伤心
耐心
心情
开心
粗心
放心
信心
小心
关心
