Bản dịch của từ 心胸开阔 trong tiếng Việt

心胸开阔

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心胸开阔 (Thành ngữ)

xīn xiōng kāi kuò
01

Tâm rộng, khoáng đạt

心胸宽广

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cởi mở, khoáng đạt

思想开明的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心胸开阔

xīn

xiōng

kāi

kuò

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
胸中
胸中万卷
胸中万卷书
胸中丘壑
胸中之颖
开七
开业
开丧
开中
开云见天
阔人
阔人家
阔佬
阔别
阔匾
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép