Bản dịch của từ 心脉 trong tiếng Việt

心脉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心脉 (Danh từ)

xīn mài
01

1.中医谓五脏皆有相应的脉象。主心之正常与否的脉象称心脉。

Ví dụ
02

Mạch (mạch đập, mạch máu); nghĩa mở rộng: đường mạch, mạch lạc (nghĩa bóng: dòng chảy, quan hệ chủ đạo)

2.脉搏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心脉

xīn

mài

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép