Bản dịch của từ 心腹话 trong tiếng Việt

心腹话

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心腹话 (Danh từ)

xīn fù huà
01

Lời nói thật lòng nhưng chỉ thổ lộ với người thân/tín nhiệm; những điều tâm tư kín đáo (ví dụ: nói chuyện tâm sự với người thân thiết).

由衷而隐秘、不肯对普通人说的话。。如:「他把你当作自己人,才肯对你说心腹话。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心腹话

xīn

huà

心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép