Bản dịch của từ 心花怒开 trong tiếng Việt

心花怒开

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心花怒开 (Thành ngữ)

xīn huā nù kāi
01

Vui mừng khôn xiết; lòng như hoa nở rộ (rất vui, phấn khởi). Hán-Việt: tâm hoa nộ khai → lòng như hoa nở.

犹心花怒放。形容极其高兴。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心花怒开

xīn

huā

kāi

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
怒不可遏
怒从心上起恶向胆边生
开七
开业
开丧
开中
开云见天
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép