Bản dịch của từ 心药 trong tiếng Việt

心药

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心药 (Danh từ)

xīn yào
01

Vật hoặc phương pháp làm thỏa mãn tâm nguyện, xoa dịu buồn phiền trong lòng (Hán-Việt: tâm dược)

2.泛指能满足心愿,解除思想苦闷的事物或方法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ trong Phật gia: pháp lành, thuốc chữa 'bệnh tâm' của chúng sinh (thuốc chữa phiền não, mê lầm); có thể hiểu là 'thuốc tâm' tinh thần, phương thuốc giải thoát

1.佛教语。谓能治疗众生心病的出世法。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心药

xīn

yào

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
药丸
药典
药兽
药农
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép