Bản dịch của từ 心身疾病 trong tiếng Việt

心身疾病

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心身疾病 (Danh từ)

xīn shēn jí bìng
01

Bệnh tâm–thân (tức bệnh thể chất do yếu tố tâm lý gây hoặc làm nặng), còn gọi là bệnh tâm sinh lý; gồm rối loạn thần kinh thực vật, rối loạn chuyển hóa/nội tiết, dị ứng do stress, v.v.

又称“心理生理性疾病”。受心理因素影响的身体疾病。分为植物性神经系统障碍、代谢过程和内分泌障碍、过敏性疾患三大类。其发病原因主要有:情绪、性格、生活事件及特殊性问题等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心身疾病

xīn

shēn

bìng

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép