Bản dịch của từ 心里有底 trong tiếng Việt

心里有底

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心里有底 (Tính từ)

xīn lǐ yóu dǐ
01

心里有底: trong lòng rõ ràng, có nắm chắc tình hình/điều kiện nên tự tin, yên tâm (có cửa, có phương án).

心中知道底细或内情而有把握。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心里有底

xīn

yǒu

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
底下
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép