Bản dịch của từ 心重 trong tiếng Việt

心重

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心重 (Tính từ)

xīn zhòng
01

Hay lo nghĩ, suy tư quá nhiều; trọng (buồn/lo) trong lòng

2.谓思虑过多。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhiệt tâm, thiết tha trong lòng; lòng sốt ruột, thao thức (ví dụ: 心重于事 — rất bận lòng về việc gì)

1.犹心切。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心重

xīn

zhòng

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép