Bản dịch của từ 心问口,口问心 trong tiếng Việt

心问口,口问心

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心问口,口问心 (Tính từ)

xīn wèn kǒu , kǒu wèn xīn
01

Tự hỏi tự trả lời; suy ngẫm kỹ lưỡng; Tâm hỏi miệng; Miệng hỏi tâm

心问口:心中所想通过口表达出来。 口问心:通过口头询问来了解内心的想法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心问口,口问心

xīn

wèn

kǒu

kǒu

wèn

xīn

心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép