Bản dịch của từ 心顺 trong tiếng Việt

心顺

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心顺 (Tính từ)

xīn shùn
01

心里顺当舒坦心里高兴心里觉得顺畅舒服)。Hán-Viện gợi nhớ: “心顺” ≈ “心順(tâm thuận)”

2.心里顺当,高兴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ưa ý; đồng ý, thuận lòng (tâm ý thuận theo, thấy hợp ý)

1.愿意,同意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心顺

xīn

shùn

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép