Bản dịch của từ 心高于天 trong tiếng Việt

心高于天

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心高于天 (Thành ngữ)

xīn gāo yú tiān
01

Mang ý kiêu ngạo, tự cho mình hơn người; mơ tưởng quá cao so với thực tế

形容心地高傲或所想超过现实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心高于天

xīn

gāo

tiān

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
高下
高下其手
于乎哀哉
于于
于今
天一
天一阁
天丁
天上人间
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép