Bản dịch của từ 必先 trong tiếng Việt
必先
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
必先 (Trạng từ)
【bì xiān】
01
(古)唐代科举中对同辈举子的一种称谓,含谦敬,指“必在同辈中居先”的人;可理解为“同科中被推为先到、先登第者”的称呼。
1.唐时应试举子相互间的一种称谓。谓其登第必在同辈之先,有推敬之意。
Ví dụ
02
Phải làm trước, cần thực hiện trước (hành động/việc gì đó cần ưu tiên làm trước)
2.以称下第的同人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 必先
bì
必
xiān
先
Các từ liên quan
必不可少
必不得已
必不挠北
必世
必丢不搭
先下手为强
先下手为强,后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【TẤT】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庳
縪
㓖
䟤
䟆
䠋
佖
罼
箅
贔
狴
鴓
惹
惡
懑
㥐
慭
㥤
慜
懲
心
忐
㥋
恁
𠃣
亗
业
𠃡
半
乬
议
四
冚
末
𠃠
𠂁
必须
必然
必要
未必
何必
不必
务必
必需
势必
必定
