Bản dịch của từ 必然 trong tiếng Việt
必然
Tính từDanh từTrạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
必然 (Tính từ)
【bì rán】
01
Tất nhiên; nhất định; chắc chắn; tất yếu
(从事理上讲)确定不移;不可改变的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
必然 (Danh từ)
【bì rán】
01
Điều tất nhiên; điều tất yếu; điều chắc chắn
哲学上指不以人的意志为转移的客观发展规律
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
必然 (Trạng từ)
【bì rán】
01
Chắc chắn; tất nhiên; nhất định
不可避免地,一定会发生的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 必然
bì
必
rán
然
Các từ liên quan
必不可少
必不得已
必不挠北
必世
必丢不搭
然不
然且
然乃
然信
然则
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【TẤT】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庳
縪
㓖
䟤
䟆
䠋
佖
罼
箅
贔
狴
鴓
惹
惡
懑
㥐
慭
㥤
慜
懲
心
忐
㥋
恁
𠃣
亗
业
𠃡
半
乬
议
四
冚
末
𠃠
𠂁
必须
必然
必要
未必
何必
不必
务必
必需
势必
必定
