Bản dịch của từ 必然事件 trong tiếng Việt

必然事件

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

必然事件 (Danh từ)

bì rán shì jiàn
01

Sự kiện chắc chắn xảy ra dưới điều kiện nhất định.

在一定条件下,必然出现的事情。如从混有四件次品的产品中任意抽取五件,那么“其中必有一件是正品”就是一个必然事件。是随机事件的一种极端情形。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 必然事件

rán

shì

jiàn

Các từ liên quan

必不可少
必不得已
必不挠北
必世
必丢不搭
然不
然且
然乃
然信
然则
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
件举
件件
件别
件头
必
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【TẤT】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép