Bản dịch của từ 必然性推理 trong tiếng Việt
必然性推理
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
必然性推理 (Danh từ)
【bì rán xìng tuī lǐ】
01
Suy luận tất yếu, tức là từ tiền đề đúng dẫn đến kết luận đúng.
“或然性推理”的对称。从真前提能够必然地推出真结论的推理。包括:各种直接推理,三段论,关系推理,假言推理,选言推理,完全归纳推理,科学归纳推理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 必然性推理
bì
必
rán
然
xìng
性
tuī
推
lǐ
理
Các từ liên quan
必不可少
必不得已
必不挠北
必世
必丢不搭
然不
然且
然乃
然信
然则
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【TẤT】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庳
縪
㓖
䟤
䟆
䠋
佖
罼
箅
贔
狴
鴓
惹
惡
懑
㥐
慭
㥤
慜
懲
心
忐
㥋
恁
𠃣
亗
业
𠃡
半
乬
议
四
冚
末
𠃠
𠂁
必须
必然
必要
未必
何必
不必
务必
必需
势必
必定
