Bản dịch của từ 必胜客 trong tiếng Việt

必胜客

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

必胜客 (Danh từ)

bì shèng kè
01

Pizza hut

必胜客是比萨专卖连锁企业之一,由法兰克·卡尼和丹·卡尼两兄弟在1958年,凭着由母亲借来的600美元于美国堪萨斯州威奇托创立首间必胜客餐厅。它的标识特点是把屋顶作为餐厅外观显著标志。必胜客属于百胜餐饮集团。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 必胜客

shèng

必
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【TẤT】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép